oil paint
Danh từ:
Sơn dầu: Là một loại sơn trong đó dầu khô (như dầu lanh, dầu óc chó) được sử dụng làm chất kết dính (vehicle) để pha trộn với bột màu. Loại sơn này thường được dùng trong hội họa vì độ bền màu, khả năng pha trộn và thời gian khô chậm, cho phép nghệ sĩ chỉnh sửa lâu dài.
The artist prefers to work with oil paint because it allows for rich, vibrant colors.
(Người họa sĩ thích làm việc với sơn dầu vì nó cho phép tạo ra các màu sắc phong phú và rực rỡ.)She bought a set of oil paints to start her first landscape painting.
(Cô ấy đã mua một bộ sơn dầu để bắt đầu bức tranh phong cảnh đầu tiên của mình.)
"to paint in oil paint": vẽ bằng sơn dầu.
Many Renaissance masters chose to paint in oil paint for its luminosity.
(Nhiều bậc thầy thời Phục hưng đã chọn vẽ bằng sơn dầu vì độ sáng của nó.)"oil paint medium": chất pha loãng sơn dầu (như dầu lanh hoặc nhựa thông).
Using a medium can thin oil paint and speed up drying time.
(Sử dụng chất pha loãng có thể làm loãng sơn dầu và tăng tốc độ khô.)
Oil painting (n): bức tranh sơn dầu hoặc kỹ thuật vẽ sơn dầu.
The gallery displayed a stunning oil painting from the 18th century.
(Phòng trưng bày đã trưng bày một bức tranh sơn dầu tuyệt đẹp từ thế kỷ 18.)Oil-based paint (n): sơn gốc dầu (thuật ngữ chung hơn, bao gồm cả sơn dầu và các loại sơn công nghiệp).
Oil-based paint is more durable than water-based paint.
(Sơn gốc dầu bền hơn sơn gốc nước.)
Oil color (n): màu dầu (cách gọi khác của sơn dầu, thường dùng trong ngữ cảnh nghệ thuật).
He mixed the oil colors on his palette carefully.
(Anh ấy pha trộn các màu dầu trên bảng màu một cách cẩn thận.)Alkyd paint (n): sơn alkyd (một loại sơn dầu tổng hợp, khô nhanh hơn).
Alkyd paint is a modern alternative to traditional oil paint.
(Sơn alkyd là một lựa chọn thay thế hiện đại cho sơn dầu truyền thống.)
- "To have oil on the canvas": (thành ngữ hiếm gặp) chỉ việc bắt đầu một công việc hoặc dự án nghệ thuật. (Cuối cùng cô ấy cũng đã bắt đầu vẽ sau nhiều tháng lên kế hoạch.)